Central Bank Rates
🌐 Tiếng Việt

Các lần điều chỉnh lãi suất của ngân hàng trung ương trong 12 tháng qua

Cập nhật lần cuối:

Chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin. Số liệu được lấy từ các nguồn đã dẫn, có thể chậm hoặc có sai sót và không phải là lời khuyên dưới bất kỳ hình thức nào. Hãy luôn kiểm tra nguồn gốc. Đây không phải lời khuyên đầu tư. Bản dịch trên trang này không phải bản dịch chính thức của BIS.
NgàyQuốc gia / khu vựcTừThànhThay đổi
1 thg 10, 2026Colombia12,00%12,25%tăng +25 bp
25 thg 9, 2026Nam Phi7,00%7,25%tăng +25 bp
25 thg 9, 2026Na Uy4,25%4,50%tăng +25 bp
24 thg 9, 2026Nhật Bản1,00%1,25%tăng +25 bp
17 thg 9, 2026Hoa Kỳ3,625%3,875%tăng +25 bp
17 thg 9, 2026Hồng Kông4,00%4,25%tăng +25 bp
17 thg 9, 2026Brazil14,00%13,75%giảm -25 bp
16 thg 9, 2026Khu vực đồng euro2,25%2,50%tăng +25 bp
16 thg 9, 2026Ả Rập Xê-út4,25%4,50%tăng +25 bp
11 thg 9, 2026Đan Mạch1,85%2,10%tăng +25 bp
3 thg 9, 2026New Zealand2,50%2,75%tăng +25 bp
3 thg 9, 2026Israel3,50%3,25%giảm -25 bp
28 thg 8, 2026Philippines4,75%5,00%tăng +25 bp
27 thg 8, 2026Hàn Quốc2,75%3,00%tăng +25 bp
26 thg 8, 2026Hungary5,75%5,50%giảm -25 bp
19 thg 8, 2026Iceland7,75%8,00%tăng +25 bp
6 thg 8, 2026Brazil14,25%14,00%giảm -25 bp
27 thg 7, 2026Nga14,25%14,00%giảm -25 bp
22 thg 7, 2026Hungary6,00%5,75%giảm -25 bp
16 thg 7, 2026Hàn Quốc2,50%2,75%tăng +25 bp
9 thg 7, 2026New Zealand2,25%2,50%tăng +25 bp
9 thg 7, 2026Israel3,75%3,50%giảm -25 bp
1 thg 7, 2026Hungary6,25%6,00%giảm -25 bp
1 thg 7, 2026Colombia11,25%12,00%tăng +75 bp
25 thg 6, 2026Hungary6,00%6,25%tăng +25 bp
24 thg 6, 2026Hungary6,25%6,00%giảm -25 bp
22 thg 6, 2026Nga14,50%14,25%giảm -25 bp
19 thg 6, 2026Philippines4,50%4,75%tăng +25 bp
19 thg 6, 2026Séc3,50%3,75%tăng +25 bp
18 thg 6, 2026Indonesia5,50%5,75%tăng +25 bp
18 thg 6, 2026Brazil14,50%14,25%giảm -25 bp
17 thg 6, 2026Khu vực đồng euro2,00%2,25%tăng +25 bp
17 thg 6, 2026Bắc Macedonia4,00%4,25%tăng +25 bp
17 thg 6, 2026Nhật Bản0,75%1,00%tăng +25 bp
12 thg 6, 2026Đan Mạch1,60%1,85%tăng +25 bp
9 thg 6, 2026Indonesia5,25%5,50%tăng +25 bp
29 thg 5, 2026Nam Phi6,75%7,00%tăng +25 bp
28 thg 5, 2026Israel4,00%3,75%giảm -25 bp
20 thg 5, 2026Iceland7,50%7,75%tăng +25 bp
20 thg 5, 2026Indonesia4,75%5,25%tăng +50 bp
8 thg 5, 2026Na Uy4,00%4,25%tăng +25 bp
8 thg 5, 2026Mexico6,75%6,50%giảm -25 bp
6 thg 5, 2026Australia4,10%4,35%tăng +25 bp
30 thg 4, 2026Brazil14,75%14,50%giảm -25 bp
27 thg 4, 2026Nga15,00%14,50%giảm -50 bp
24 thg 4, 2026Philippines4,25%4,50%tăng +25 bp
1 thg 4, 2026Colombia10,25%11,25%tăng +100 bp
27 thg 3, 2026Mexico7,00%6,75%giảm -25 bp
23 thg 3, 2026Nga15,50%15,00%giảm -50 bp
19 thg 3, 2026Brazil15,00%14,75%giảm -25 bp
18 thg 3, 2026Iceland7,25%7,50%tăng +25 bp
18 thg 3, 2026Australia3,85%4,10%tăng +25 bp
5 thg 3, 2026Ba Lan4,00%3,75%giảm -25 bp
25 thg 2, 2026Thái Lan1,25%1,00%giảm -25 bp
25 thg 2, 2026Hungary6,50%6,25%giảm -25 bp
20 thg 2, 2026Philippines4,50%4,25%giảm -25 bp
16 thg 2, 2026Nga16,00%15,50%giảm -50 bp
4 thg 2, 2026Australia3,60%3,85%tăng +25 bp
2 thg 2, 2026Colombia9,25%10,25%tăng +100 bp
23 thg 1, 2026Thổ Nhĩ Kỳ38,00%37,00%giảm -100 bp
8 thg 1, 2026Israel4,25%4,00%giảm -25 bp
24 thg 12, 2025Bắc Macedonia5,35%4,00%giảm -135 bp
22 thg 12, 2025Nga16,50%16,00%giảm -50 bp
22 thg 12, 2025Nhật Bản0,50%0,75%tăng +25 bp
19 thg 12, 2025Mexico7,25%7,00%giảm -25 bp
18 thg 12, 2025Vương quốc Anh4,00%3,75%giảm -25 bp
17 thg 12, 2025Thái Lan1,50%1,25%giảm -25 bp
17 thg 12, 2025Chile4,75%4,50%giảm -25 bp
12 thg 12, 2025Thổ Nhĩ Kỳ39,50%38,00%giảm -150 bp
12 thg 12, 2025Philippines4,75%4,50%giảm -25 bp
11 thg 12, 2025Hoa Kỳ3,875%3,625%giảm -25 bp
11 thg 12, 2025Kuwait3,75%3,50%giảm -25 bp
11 thg 12, 2025Hồng Kông4,25%4,00%giảm -25 bp
10 thg 12, 2025Ả Rập Xê-út4,50%4,25%giảm -25 bp
5 thg 12, 2025Ấn Độ5,50%5,25%giảm -25 bp
4 thg 12, 2025Ba Lan4,25%4,00%giảm -25 bp
27 thg 11, 2025New Zealand2,50%2,25%giảm -25 bp
27 thg 11, 2025Israel4,50%4,25%giảm -25 bp
21 thg 11, 2025Nam Phi7,00%6,75%giảm -25 bp
19 thg 11, 2025Iceland7,50%7,25%giảm -25 bp
7 thg 11, 2025Mexico7,50%7,25%giảm -25 bp
6 thg 11, 2025Ba Lan4,50%4,25%giảm -25 bp
30 thg 10, 2025Hoa Kỳ4,125%3,875%giảm -25 bp
30 thg 10, 2025Hồng Kông4,50%4,25%giảm -25 bp
30 thg 10, 2025Canada2,50%2,25%giảm -25 bp
29 thg 10, 2025Ả Rập Xê-út4,75%4,50%giảm -25 bp
27 thg 10, 2025Nga17,00%16,50%giảm -50 bp
24 thg 10, 2025Thổ Nhĩ Kỳ40,50%39,50%giảm -100 bp
10 thg 10, 2025Philippines5,00%4,75%giảm -25 bp
9 thg 10, 2025Ba Lan4,75%4,50%giảm -25 bp
9 thg 10, 2025New Zealand3,00%2,50%giảm -50 bp
Về trang này

Mọi lần tăng và giảm lãi suất điều hành của khoảng 40 ngân hàng trung ương trong 12 tháng qua, mới nhất trước, theo dữ liệu BIS.