Central Bank Rates
🌐 Tiếng Việt

Lãi suất điều hành: Thổ Nhĩ Kỳ

Cập nhật lần cuối:

Lãi suất điều hành37,00%2 thg 10, 2026
Chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin. Số liệu được lấy từ các nguồn đã dẫn, có thể chậm hoặc có sai sót và không phải là lời khuyên dưới bất kỳ hình thức nào. Hãy luôn kiểm tra nguồn gốc. Đây không phải lời khuyên đầu tư. Bản dịch trên trang này không phải bản dịch chính thức của BIS.
Từ ngày23 thg 1, 2026giảm -100 bp
1 năm trước40,50%

2 năm gần nhất (hằng ngày)

2 năm gần nhất (hằng ngày)50%37%37%2024-10-022025-10-032026-10-02

Lãi suất điều hành từ năm 2000 (giá trị cuối tháng)

Lãi suất điều hành từ năm 2000 (giá trị cuối tháng)57%4.5%37%2002-022014-062026-10

Mọi lần điều chỉnh từ năm 2000

NgàyTừThànhThay đổi
23 thg 1, 202638,00%37,00%giảm -100 bp
12 thg 12, 202539,50%38,00%giảm -150 bp
24 thg 10, 202540,50%39,50%giảm -100 bp
12 thg 9, 202543,00%40,50%giảm -250 bp
25 thg 7, 202546,00%43,00%giảm -300 bp
18 thg 4, 202542,50%46,00%tăng +350 bp
7 thg 3, 202545,00%42,50%giảm -250 bp
24 thg 1, 202547,50%45,00%giảm -250 bp
27 thg 12, 202450,00%47,50%giảm -250 bp
22 thg 3, 202445,00%50,00%tăng +500 bp
26 thg 1, 202442,50%45,00%tăng +250 bp
22 thg 12, 202340,00%42,50%tăng +250 bp
24 thg 11, 202335,00%40,00%tăng +500 bp
27 thg 10, 202330,00%35,00%tăng +500 bp
22 thg 9, 202325,00%30,00%tăng +500 bp
25 thg 8, 202317,50%25,00%tăng +750 bp
21 thg 7, 202315,00%17,50%tăng +250 bp
23 thg 6, 20238,50%15,00%tăng +650 bp
24 thg 2, 20239,00%8,50%giảm -50 bp
25 thg 11, 202210,50%9,00%giảm -150 bp
21 thg 10, 202212,00%10,50%giảm -150 bp
23 thg 9, 202213,00%12,00%giảm -100 bp
19 thg 8, 202214,00%13,00%giảm -100 bp
17 thg 12, 202115,00%14,00%giảm -100 bp
19 thg 11, 202116,00%15,00%giảm -100 bp
22 thg 10, 202118,00%16,00%giảm -200 bp
24 thg 9, 202119,00%18,00%giảm -100 bp
19 thg 3, 202117,00%19,00%tăng +200 bp
25 thg 12, 202015,00%17,00%tăng +200 bp
20 thg 11, 202010,25%15,00%tăng +475 bp
25 thg 9, 20208,25%10,25%tăng +200 bp
22 thg 5, 20208,75%8,25%giảm -50 bp
23 thg 4, 20209,75%8,75%giảm -100 bp
18 thg 3, 202010,75%9,75%giảm -100 bp
20 thg 2, 202011,25%10,75%giảm -50 bp
17 thg 1, 202012,00%11,25%giảm -75 bp
13 thg 12, 201914,00%12,00%giảm -200 bp
25 thg 10, 201916,50%14,00%giảm -250 bp
13 thg 9, 201919,75%16,50%giảm -325 bp
26 thg 7, 201924,00%19,75%giảm -425 bp
14 thg 9, 201817,75%24,00%tăng +625 bp
8 thg 6, 201816,50%17,75%tăng +125 bp
1 thg 6, 20188,00%16,50%tăng +850 bp
25 thg 11, 20167,50%8,00%tăng +50 bp
25 thg 2, 20157,75%7,50%giảm -25 bp
21 thg 1, 20158,25%7,75%giảm -50 bp
18 thg 7, 20148,75%8,25%giảm -50 bp
25 thg 6, 20149,50%8,75%giảm -75 bp
23 thg 5, 201410,00%9,50%giảm -50 bp
29 thg 1, 20144,50%10,00%tăng +550 bp
17 thg 5, 20135,00%4,50%giảm -50 bp
17 thg 4, 20135,50%5,00%giảm -50 bp
19 thg 12, 20125,75%5,50%giảm -25 bp
5 thg 8, 20116,25%5,75%giảm -50 bp
21 thg 1, 20116,50%6,25%giảm -25 bp
17 thg 12, 20107,00%6,50%giảm -50 bp
20 thg 5, 20106,50%7,00%tăng +50 bp
20 thg 11, 20096,75%6,50%giảm -25 bp
16 thg 10, 20097,25%6,75%giảm -50 bp
18 thg 9, 20097,75%7,25%giảm -50 bp
19 thg 8, 20098,25%7,75%giảm -50 bp
17 thg 7, 20098,75%8,25%giảm -50 bp
17 thg 6, 20099,25%8,75%giảm -50 bp
15 thg 5, 20099,75%9,25%giảm -50 bp
17 thg 4, 200910,50%9,75%giảm -75 bp
20 thg 3, 200911,50%10,50%giảm -100 bp
20 thg 2, 200913,00%11,50%giảm -150 bp
16 thg 1, 200915,00%13,00%giảm -200 bp
19 thg 12, 200816,25%15,00%giảm -125 bp
20 thg 11, 200816,75%16,25%giảm -50 bp
18 thg 7, 200816,25%16,75%tăng +50 bp
17 thg 6, 200815,75%16,25%tăng +50 bp
16 thg 5, 200815,25%15,75%tăng +50 bp
15 thg 2, 200815,50%15,25%giảm -25 bp
18 thg 1, 200815,75%15,50%giảm -25 bp
14 thg 12, 200716,25%15,75%giảm -50 bp
15 thg 11, 200716,75%16,25%giảm -50 bp
17 thg 10, 200717,25%16,75%giảm -50 bp
14 thg 9, 200717,50%17,25%giảm -25 bp
21 thg 7, 200617,25%17,50%tăng +25 bp
26 thg 6, 200615,00%17,25%tăng +225 bp
8 thg 6, 200613,25%15,00%tăng +175 bp
28 thg 4, 200613,50%13,25%giảm -25 bp
9 thg 12, 200513,75%13,50%giảm -25 bp
9 thg 11, 200514,00%13,75%giảm -25 bp
11 thg 10, 200514,25%14,00%giảm -25 bp
9 thg 6, 200514,50%14,25%giảm -25 bp
10 thg 5, 200515,00%14,50%giảm -50 bp
11 thg 4, 200515,50%15,00%giảm -50 bp
9 thg 3, 200516,50%15,50%giảm -100 bp
9 thg 2, 200517,00%16,50%giảm -50 bp
11 thg 1, 200518,00%17,00%giảm -100 bp
20 thg 12, 200420,00%18,00%giảm -200 bp
8 thg 9, 200422,00%20,00%giảm -200 bp
17 thg 3, 200424,00%22,00%giảm -200 bp
5 thg 2, 200426,00%24,00%giảm -200 bp
15 thg 10, 200329,00%26,00%giảm -300 bp
18 thg 9, 200332,00%29,00%giảm -300 bp
6 thg 8, 200335,00%32,00%giảm -300 bp
16 thg 7, 200338,00%35,00%giảm -300 bp
4 thg 6, 200341,00%38,00%giảm -300 bp
25 thg 4, 200344,00%41,00%giảm -300 bp
11 thg 11, 200246,00%44,00%giảm -200 bp
5 thg 8, 200248,00%46,00%giảm -200 bp
30 thg 4, 200251,00%48,00%giảm -300 bp
8 thg 4, 200254,00%51,00%giảm -300 bp
14 thg 3, 200257,00%54,00%giảm -300 bp

Lãi suất được hiển thị là gì (ghi chú của BIS, tiếng Anh)

From 20 May 2010 onwards: 1 week official repo rate; from 20 Feb 2002 to 19 May 2010: Central Bank overnight borrowing rate.

This rate can be considered the official policy rate as from 20 May 2010. http://www.tcmb.gov.tr/wps/wcm/connect/en/tcmb+en/main+menu/announcements/press+releases/2018/ano2018-21

Phương pháp

Chúng tôi tải chuỗi lãi suất điều hành hằng ngày của BIS (WS_CBPOL). Một lần thay đổi được ghi nhận vào ngày đầu tiên giá trị công bố khác với ngày trước đó. Các chuỗi đã kết thúc (ví dụ các nước trước khi gia nhập đồng euro) không được liệt kê. bp = điểm cơ bản (0,01 điểm phần trăm).

Về trang này

Lãi suất điều hành của Thổ Nhĩ Kỳ là 37,00% (dữ liệu BIS ngày 2 thg 10, 2026).