Central Bank Rates
🌐 Tiếng Việt

Lãi suất điều hành: Hungary

Cập nhật lần cuối:

Lãi suất điều hành5,50%30 thg 9, 2026
Chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin. Số liệu được lấy từ các nguồn đã dẫn, có thể chậm hoặc có sai sót và không phải là lời khuyên dưới bất kỳ hình thức nào. Hãy luôn kiểm tra nguồn gốc. Đây không phải lời khuyên đầu tư. Bản dịch trên trang này không phải bản dịch chính thức của BIS.
Từ ngày26 thg 8, 2026giảm -25 bp
1 năm trước6,50%

2 năm gần nhất (hằng ngày)

2 năm gần nhất (hằng ngày)6.5%5.5%5.5%2024-09-302025-10-012026-09-30

Lãi suất điều hành từ năm 2000 (giá trị cuối tháng)

Lãi suất điều hành từ năm 2000 (giá trị cuối tháng)13%0.6%5.5%2000-012013-052026-09

Mọi lần điều chỉnh từ năm 2000

NgàyTừThànhThay đổi
26 thg 8, 20265,75%5,50%giảm -25 bp
22 thg 7, 20266,00%5,75%giảm -25 bp
1 thg 7, 20266,25%6,00%giảm -25 bp
25 thg 6, 20266,00%6,25%tăng +25 bp
24 thg 6, 20266,25%6,00%giảm -25 bp
25 thg 2, 20266,50%6,25%giảm -25 bp
25 thg 9, 20246,75%6,50%giảm -25 bp
24 thg 7, 20247,00%6,75%giảm -25 bp
19 thg 6, 20247,25%7,00%giảm -25 bp
22 thg 5, 20247,75%7,25%giảm -50 bp
24 thg 4, 20248,25%7,75%giảm -50 bp
27 thg 3, 20249,00%8,25%giảm -75 bp
28 thg 2, 202410,00%9,00%giảm -100 bp
31 thg 1, 202410,75%10,00%giảm -75 bp
20 thg 12, 202311,50%10,75%giảm -75 bp
22 thg 11, 202312,25%11,50%giảm -75 bp
25 thg 10, 202313,00%12,25%giảm -75 bp
28 thg 9, 202211,75%13,00%tăng +125 bp
31 thg 8, 202210,75%11,75%tăng +100 bp
27 thg 7, 20229,75%10,75%tăng +100 bp
13 thg 7, 20227,75%9,75%tăng +200 bp
29 thg 6, 20225,90%7,75%tăng +185 bp
1 thg 6, 20225,40%5,90%tăng +50 bp
27 thg 4, 20224,40%5,40%tăng +100 bp
23 thg 3, 20223,40%4,40%tăng +100 bp
23 thg 2, 20222,90%3,40%tăng +50 bp
26 thg 1, 20222,40%2,90%tăng +50 bp
15 thg 12, 20212,10%2,40%tăng +30 bp
17 thg 11, 20211,80%2,10%tăng +30 bp
20 thg 10, 20211,65%1,80%tăng +15 bp
22 thg 9, 20211,50%1,65%tăng +15 bp
25 thg 8, 20211,20%1,50%tăng +30 bp
28 thg 7, 20210,90%1,20%tăng +30 bp
23 thg 6, 20210,60%0,90%tăng +30 bp
22 thg 7, 20200,75%0,60%giảm -15 bp
24 thg 6, 20200,90%0,75%giảm -15 bp
25 thg 5, 20161,05%0,90%giảm -15 bp
27 thg 4, 20161,20%1,05%giảm -15 bp
23 thg 3, 20161,35%1,20%giảm -15 bp
22 thg 7, 20151,50%1,35%giảm -15 bp
24 thg 6, 20151,65%1,50%giảm -15 bp
27 thg 5, 20151,80%1,65%giảm -15 bp
22 thg 4, 20151,95%1,80%giảm -15 bp
25 thg 3, 20152,10%1,95%giảm -15 bp
23 thg 7, 20142,30%2,10%giảm -20 bp
25 thg 6, 20142,40%2,30%giảm -10 bp
28 thg 5, 20142,50%2,40%giảm -10 bp
30 thg 4, 20142,60%2,50%giảm -10 bp
26 thg 3, 20142,70%2,60%giảm -10 bp
19 thg 2, 20142,85%2,70%giảm -15 bp
22 thg 1, 20143,00%2,85%giảm -15 bp
18 thg 12, 20133,20%3,00%giảm -20 bp
27 thg 11, 20133,40%3,20%giảm -20 bp
30 thg 10, 20133,60%3,40%giảm -20 bp
25 thg 9, 20133,80%3,60%giảm -20 bp
28 thg 8, 20134,00%3,80%giảm -20 bp
24 thg 7, 20134,25%4,00%giảm -25 bp
26 thg 6, 20134,50%4,25%giảm -25 bp
29 thg 5, 20134,75%4,50%giảm -25 bp
24 thg 4, 20135,00%4,75%giảm -25 bp
27 thg 3, 20135,25%5,00%giảm -25 bp
27 thg 2, 20135,50%5,25%giảm -25 bp
30 thg 1, 20135,75%5,50%giảm -25 bp
19 thg 12, 20126,00%5,75%giảm -25 bp
28 thg 11, 20126,25%6,00%giảm -25 bp
31 thg 10, 20126,50%6,25%giảm -25 bp
26 thg 9, 20126,75%6,50%giảm -25 bp
29 thg 8, 20127,00%6,75%giảm -25 bp
21 thg 12, 20116,50%7,00%tăng +50 bp
30 thg 11, 20116,00%6,50%tăng +50 bp
25 thg 1, 20115,75%6,00%tăng +25 bp
21 thg 12, 20105,50%5,75%tăng +25 bp
30 thg 11, 20105,25%5,50%tăng +25 bp
27 thg 4, 20105,50%5,25%giảm -25 bp
30 thg 3, 20105,75%5,50%giảm -25 bp
23 thg 2, 20106,00%5,75%giảm -25 bp
26 thg 1, 20106,25%6,00%giảm -25 bp
22 thg 12, 20096,50%6,25%giảm -25 bp
24 thg 11, 20097,00%6,50%giảm -50 bp
20 thg 10, 20097,50%7,00%giảm -50 bp
29 thg 9, 20098,00%7,50%giảm -50 bp
25 thg 8, 20098,50%8,00%giảm -50 bp
28 thg 7, 20099,50%8,50%giảm -100 bp
20 thg 1, 200910,00%9,50%giảm -50 bp
23 thg 12, 200810,50%10,00%giảm -50 bp
9 thg 12, 200811,00%10,50%giảm -50 bp
25 thg 11, 200811,50%11,00%giảm -50 bp
22 thg 10, 20088,50%11,50%tăng +300 bp
27 thg 5, 20088,25%8,50%tăng +25 bp
29 thg 4, 20088,00%8,25%tăng +25 bp
1 thg 4, 20087,50%8,00%tăng +50 bp
25 thg 9, 20077,75%7,50%giảm -25 bp
26 thg 6, 20078,00%7,75%giảm -25 bp
25 thg 10, 20067,75%8,00%tăng +25 bp
26 thg 9, 20067,25%7,75%tăng +50 bp
29 thg 8, 20066,75%7,25%tăng +50 bp
25 thg 7, 20066,25%6,75%tăng +50 bp
20 thg 6, 20066,00%6,25%tăng +25 bp
20 thg 9, 20056,25%6,00%giảm -25 bp
23 thg 8, 20056,75%6,25%giảm -50 bp
19 thg 7, 20057,00%6,75%giảm -25 bp
21 thg 6, 20057,25%7,00%giảm -25 bp
24 thg 5, 20057,50%7,25%giảm -25 bp
26 thg 4, 20057,75%7,50%giảm -25 bp
30 thg 3, 20058,25%7,75%giảm -50 bp
22 thg 2, 20059,00%8,25%giảm -75 bp
25 thg 1, 20059,50%9,00%giảm -50 bp
21 thg 12, 200410,00%9,50%giảm -50 bp
23 thg 11, 200410,50%10,00%giảm -50 bp
19 thg 10, 200411,00%10,50%giảm -50 bp
17 thg 8, 200411,50%11,00%giảm -50 bp
4 thg 5, 200412,00%11,50%giảm -50 bp
6 thg 4, 200412,25%12,00%giảm -25 bp
23 thg 3, 200412,50%12,25%giảm -25 bp
28 thg 11, 20039,50%12,50%tăng +300 bp
19 thg 6, 20037,50%9,50%tăng +200 bp
11 thg 6, 20036,50%7,50%tăng +100 bp
17 thg 1, 20037,50%6,50%giảm -100 bp
16 thg 1, 20038,50%7,50%giảm -100 bp
17 thg 12, 20029,00%8,50%giảm -50 bp
19 thg 11, 20029,50%9,00%giảm -50 bp
9 thg 7, 20029,00%9,50%tăng +50 bp
22 thg 5, 20028,50%9,00%tăng +50 bp
19 thg 2, 20029,00%8,50%giảm -50 bp
22 thg 1, 20029,50%9,00%giảm -50 bp
8 thg 1, 20029,75%9,50%giảm -25 bp
11 thg 12, 200110,25%9,75%giảm -50 bp
13 thg 11, 200110,75%10,25%giảm -50 bp
25 thg 10, 200111,00%10,75%giảm -25 bp
10 thg 9, 200111,25%11,00%giảm -25 bp
13 thg 7, 200111,00%11,25%tăng +25 bp
3 thg 4, 200012,00%11,00%giảm -100 bp
1 thg 3, 200013,00%12,00%giảm -100 bp
20 thg 1, 200014,50%13,00%giảm -150 bp

Lãi suất được hiển thị là gì (ghi chú của BIS, tiếng Anh)

Official base rate.

As from 23 Sep 2015: 3 month MNB deposit rate. From 1 Aug 2014 to 22 Sep 2015: the 2 week MNB deposit rate. From 10 Jan 2007 to 31 Jul 2014: the 2 week MNB bil rate. Prior to 10 Jan 2007: the 2 week MNB deposit rate.

Phương pháp

Chúng tôi tải chuỗi lãi suất điều hành hằng ngày của BIS (WS_CBPOL). Một lần thay đổi được ghi nhận vào ngày đầu tiên giá trị công bố khác với ngày trước đó. Các chuỗi đã kết thúc (ví dụ các nước trước khi gia nhập đồng euro) không được liệt kê. bp = điểm cơ bản (0,01 điểm phần trăm).

Về trang này

Lãi suất điều hành của Hungary là 5,50% (dữ liệu BIS ngày 30 thg 9, 2026).