Central Bank Rates
🌐 Tiếng Việt

Lãi suất điều hành: Chile

Cập nhật lần cuối:

Lãi suất điều hành4,50%6 thg 10, 2026
Chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin. Số liệu được lấy từ các nguồn đã dẫn, có thể chậm hoặc có sai sót và không phải là lời khuyên dưới bất kỳ hình thức nào. Hãy luôn kiểm tra nguồn gốc. Đây không phải lời khuyên đầu tư. Bản dịch trên trang này không phải bản dịch chính thức của BIS.
Từ ngày17 thg 12, 2025giảm -25 bp
1 năm trước4,75%

2 năm gần nhất (hằng ngày)

2 năm gần nhất (hằng ngày)5.5%4.5%4.5%2024-10-072025-10-082026-10-06

Lãi suất điều hành từ năm 2000 (giá trị cuối tháng)

Lãi suất điều hành từ năm 2000 (giá trị cuối tháng)11.25%0.5%4.5%2000-012013-062026-10

Mọi lần điều chỉnh từ năm 2000

NgàyTừThànhThay đổi
17 thg 12, 20254,75%4,50%giảm -25 bp
30 thg 7, 20255,00%4,75%giảm -25 bp
18 thg 12, 20245,25%5,00%giảm -25 bp
18 thg 10, 20245,50%5,25%giảm -25 bp
4 thg 9, 20245,75%5,50%giảm -25 bp
19 thg 6, 20246,00%5,75%giảm -25 bp
24 thg 5, 20246,50%6,00%giảm -50 bp
3 thg 4, 20247,25%6,50%giảm -75 bp
1 thg 2, 20248,25%7,25%giảm -100 bp
20 thg 12, 20239,00%8,25%giảm -75 bp
30 thg 10, 20239,50%9,00%giảm -50 bp
6 thg 9, 202310,25%9,50%giảm -75 bp
31 thg 7, 202311,25%10,25%giảm -100 bp
13 thg 10, 202210,75%11,25%tăng +50 bp
7 thg 9, 20229,75%10,75%tăng +100 bp
14 thg 7, 20229,00%9,75%tăng +75 bp
8 thg 6, 20228,25%9,00%tăng +75 bp
6 thg 5, 20227,00%8,25%tăng +125 bp
30 thg 3, 20225,50%7,00%tăng +150 bp
27 thg 1, 20224,00%5,50%tăng +150 bp
15 thg 12, 20212,75%4,00%tăng +125 bp
14 thg 10, 20211,50%2,75%tăng +125 bp
1 thg 9, 20210,75%1,50%tăng +75 bp
15 thg 7, 20210,50%0,75%tăng +25 bp
1 thg 4, 20201,00%0,50%giảm -50 bp
17 thg 3, 20201,75%1,00%giảm -75 bp
24 thg 10, 20192,00%1,75%giảm -25 bp
4 thg 9, 20192,50%2,00%giảm -50 bp
10 thg 6, 20193,00%2,50%giảm -50 bp
31 thg 1, 20192,75%3,00%tăng +25 bp
19 thg 10, 20182,50%2,75%tăng +25 bp
19 thg 5, 20172,75%2,50%giảm -25 bp
17 thg 4, 20173,00%2,75%giảm -25 bp
17 thg 3, 20173,25%3,00%giảm -25 bp
20 thg 1, 20173,50%3,25%giảm -25 bp
18 thg 12, 20153,25%3,50%tăng +25 bp
16 thg 10, 20153,00%3,25%tăng +25 bp
17 thg 10, 20143,25%3,00%giảm -25 bp
12 thg 9, 20143,50%3,25%giảm -25 bp
18 thg 8, 20143,75%3,50%giảm -25 bp
17 thg 7, 20144,00%3,75%giảm -25 bp
14 thg 3, 20144,25%4,00%giảm -25 bp
19 thg 2, 20144,50%4,25%giảm -25 bp
20 thg 11, 20134,75%4,50%giảm -25 bp
18 thg 10, 20135,00%4,75%giảm -25 bp
13 thg 1, 20125,25%5,00%giảm -25 bp
15 thg 6, 20115,00%5,25%tăng +25 bp
13 thg 5, 20114,50%5,00%tăng +50 bp
13 thg 4, 20114,00%4,50%tăng +50 bp
18 thg 3, 20113,50%4,00%tăng +50 bp
18 thg 2, 20113,25%3,50%tăng +25 bp
17 thg 12, 20103,00%3,25%tăng +25 bp
17 thg 11, 20102,75%3,00%tăng +25 bp
15 thg 10, 20102,50%2,75%tăng +25 bp
21 thg 9, 20102,00%2,50%tăng +50 bp
13 thg 8, 20101,50%2,00%tăng +50 bp
19 thg 7, 20101,00%1,50%tăng +50 bp
16 thg 6, 20100,50%1,00%tăng +50 bp
10 thg 7, 20090,75%0,50%giảm -25 bp
17 thg 6, 20091,25%0,75%giảm -50 bp
8 thg 5, 20091,75%1,25%giảm -50 bp
13 thg 4, 20092,25%1,75%giảm -50 bp
13 thg 3, 20094,75%2,25%giảm -250 bp
13 thg 2, 20097,25%4,75%giảm -250 bp
9 thg 1, 20098,25%7,25%giảm -100 bp
5 thg 9, 20087,75%8,25%tăng +50 bp
18 thg 8, 20087,25%7,75%tăng +50 bp
11 thg 7, 20086,75%7,25%tăng +50 bp
11 thg 6, 20086,25%6,75%tăng +50 bp
11 thg 1, 20086,00%6,25%tăng +25 bp
14 thg 12, 20075,75%6,00%tăng +25 bp
14 thg 9, 20075,50%5,75%tăng +25 bp
10 thg 8, 20075,25%5,50%tăng +25 bp
13 thg 7, 20075,00%5,25%tăng +25 bp
12 thg 1, 20075,25%5,00%giảm -25 bp
14 thg 7, 20065,00%5,25%tăng +25 bp
17 thg 4, 20064,75%5,00%tăng +25 bp
10 thg 2, 20064,50%4,75%tăng +25 bp
11 thg 11, 20054,25%4,50%tăng +25 bp
12 thg 10, 20054,00%4,25%tăng +25 bp
9 thg 9, 20053,75%4,00%tăng +25 bp
12 thg 8, 20053,50%3,75%tăng +25 bp
13 thg 7, 20053,25%3,50%tăng +25 bp
13 thg 5, 20053,00%3,25%tăng +25 bp
8 thg 4, 20052,75%3,00%tăng +25 bp
11 thg 2, 20052,50%2,75%tăng +25 bp
12 thg 1, 20052,25%2,50%tăng +25 bp
12 thg 11, 20042,00%2,25%tăng +25 bp
8 thg 9, 20041,75%2,00%tăng +25 bp
9 thg 1, 20042,25%1,75%giảm -50 bp
12 thg 12, 20032,75%2,25%giảm -50 bp
10 thg 1, 20033,00%2,75%giảm -25 bp
9 thg 8, 20023,25%3,00%giảm -25 bp
12 thg 7, 20024,00%3,25%giảm -75 bp
10 thg 5, 20024,75%4,00%giảm -75 bp
13 thg 3, 20025,50%4,75%giảm -75 bp
20 thg 2, 20026,00%5,50%giảm -50 bp
11 thg 1, 20026,50%6,00%giảm -50 bp
9 thg 8, 20013,50%6,50%tăng +300 bp
13 thg 6, 20013,75%3,50%giảm -25 bp
11 thg 4, 20014,00%3,75%giảm -25 bp
5 thg 3, 20014,50%4,00%giảm -50 bp
21 thg 2, 20014,75%4,50%giảm -25 bp
19 thg 1, 20015,00%4,75%giảm -25 bp
29 thg 8, 20005,50%5,00%giảm -50 bp
17 thg 3, 20005,25%5,50%tăng +25 bp
28 thg 1, 20005,00%5,25%tăng +25 bp

Lãi suất được hiển thị là gì (ghi chú của BIS, tiếng Anh)

From 1997 onwards: official monetary policy rate.

Monetary policy was nominalized as from 9 Aug 2001, and the monetary policy interest rate was initially set at an annual 6.5%. Before that date, the monetary policy rate was defined in terms of a commonly used unit of account, indexed to one-month-lagged CPI.

Phương pháp

Chúng tôi tải chuỗi lãi suất điều hành hằng ngày của BIS (WS_CBPOL). Một lần thay đổi được ghi nhận vào ngày đầu tiên giá trị công bố khác với ngày trước đó. Các chuỗi đã kết thúc (ví dụ các nước trước khi gia nhập đồng euro) không được liệt kê. bp = điểm cơ bản (0,01 điểm phần trăm).

Về trang này

Lãi suất điều hành của Chile là 4,50% (dữ liệu BIS ngày 6 thg 10, 2026).