Lãi suất điều hành: Indonesia
Cập nhật lần cuối:
2 năm gần nhất (hằng ngày)
Lãi suất điều hành từ năm 2000 (giá trị cuối tháng)
Mọi lần điều chỉnh từ năm 2000
| Ngày | Từ | Thành | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 18 thg 6, 2026 | 5,50% | 5,75% | tăng +25 bp |
| 9 thg 6, 2026 | 5,25% | 5,50% | tăng +25 bp |
| 20 thg 5, 2026 | 4,75% | 5,25% | tăng +50 bp |
| 17 thg 9, 2025 | 5,00% | 4,75% | giảm -25 bp |
| 20 thg 8, 2025 | 5,25% | 5,00% | giảm -25 bp |
| 16 thg 7, 2025 | 5,50% | 5,25% | giảm -25 bp |
| 21 thg 5, 2025 | 5,75% | 5,50% | giảm -25 bp |
| 15 thg 1, 2025 | 6,00% | 5,75% | giảm -25 bp |
| 18 thg 9, 2024 | 6,25% | 6,00% | giảm -25 bp |
| 24 thg 4, 2024 | 6,00% | 6,25% | tăng +25 bp |
| 19 thg 10, 2023 | 5,75% | 6,00% | tăng +25 bp |
| 19 thg 1, 2023 | 5,50% | 5,75% | tăng +25 bp |
| 22 thg 12, 2022 | 5,25% | 5,50% | tăng +25 bp |
| 17 thg 11, 2022 | 4,75% | 5,25% | tăng +50 bp |
| 20 thg 10, 2022 | 4,25% | 4,75% | tăng +50 bp |
| 22 thg 9, 2022 | 3,75% | 4,25% | tăng +50 bp |
| 23 thg 8, 2022 | 3,50% | 3,75% | tăng +25 bp |
| 18 thg 2, 2021 | 3,75% | 3,50% | giảm -25 bp |
| 19 thg 11, 2020 | 4,00% | 3,75% | giảm -25 bp |
| 16 thg 7, 2020 | 4,25% | 4,00% | giảm -25 bp |
| 18 thg 6, 2020 | 4,50% | 4,25% | giảm -25 bp |
| 19 thg 3, 2020 | 4,75% | 4,50% | giảm -25 bp |
| 20 thg 2, 2020 | 5,00% | 4,75% | giảm -25 bp |
| 24 thg 10, 2019 | 5,25% | 5,00% | giảm -25 bp |
| 19 thg 9, 2019 | 5,50% | 5,25% | giảm -25 bp |
| 22 thg 8, 2019 | 5,75% | 5,50% | giảm -25 bp |
| 18 thg 7, 2019 | 6,00% | 5,75% | giảm -25 bp |
| 15 thg 11, 2018 | 5,75% | 6,00% | tăng +25 bp |
| 27 thg 9, 2018 | 5,50% | 5,75% | tăng +25 bp |
| 15 thg 8, 2018 | 5,25% | 5,50% | tăng +25 bp |
| 29 thg 6, 2018 | 4,75% | 5,25% | tăng +50 bp |
| 30 thg 5, 2018 | 4,50% | 4,75% | tăng +25 bp |
| 17 thg 5, 2018 | 4,25% | 4,50% | tăng +25 bp |
| 22 thg 9, 2017 | 4,50% | 4,25% | giảm -25 bp |
| 22 thg 8, 2017 | 4,75% | 4,50% | giảm -25 bp |
| 20 thg 10, 2016 | 5,00% | 4,75% | giảm -25 bp |
| 22 thg 9, 2016 | 5,25% | 5,00% | giảm -25 bp |
| 19 thg 8, 2016 | 6,50% | 5,25% | giảm -125 bp |
| 16 thg 6, 2016 | 6,75% | 6,50% | giảm -25 bp |
| 17 thg 3, 2016 | 7,00% | 6,75% | giảm -25 bp |
| 18 thg 2, 2016 | 7,25% | 7,00% | giảm -25 bp |
| 14 thg 1, 2016 | 7,50% | 7,25% | giảm -25 bp |
| 17 thg 2, 2015 | 7,75% | 7,50% | giảm -25 bp |
| 1 thg 12, 2014 | 7,50% | 7,75% | tăng +25 bp |
| 25 thg 11, 2014 | 7,75% | 7,50% | giảm -25 bp |
| 18 thg 11, 2014 | 7,50% | 7,75% | tăng +25 bp |
| 12 thg 11, 2013 | 7,25% | 7,50% | tăng +25 bp |
| 12 thg 9, 2013 | 7,00% | 7,25% | tăng +25 bp |
| 29 thg 8, 2013 | 6,50% | 7,00% | tăng +50 bp |
| 11 thg 7, 2013 | 6,00% | 6,50% | tăng +50 bp |
| 13 thg 6, 2013 | 5,75% | 6,00% | tăng +25 bp |
| 9 thg 2, 2012 | 6,00% | 5,75% | giảm -25 bp |
| 10 thg 11, 2011 | 6,50% | 6,00% | giảm -50 bp |
| 11 thg 10, 2011 | 6,75% | 6,50% | giảm -25 bp |
| 4 thg 2, 2011 | 6,50% | 6,75% | tăng +25 bp |
| 5 thg 8, 2009 | 6,75% | 6,50% | giảm -25 bp |
| 3 thg 7, 2009 | 7,00% | 6,75% | giảm -25 bp |
| 3 thg 6, 2009 | 7,25% | 7,00% | giảm -25 bp |
| 5 thg 5, 2009 | 7,50% | 7,25% | giảm -25 bp |
| 3 thg 4, 2009 | 7,75% | 7,50% | giảm -25 bp |
| 4 thg 3, 2009 | 8,25% | 7,75% | giảm -50 bp |
| 4 thg 2, 2009 | 8,75% | 8,25% | giảm -50 bp |
| 7 thg 1, 2009 | 9,25% | 8,75% | giảm -50 bp |
| 4 thg 12, 2008 | 9,50% | 9,25% | giảm -25 bp |
| 7 thg 10, 2008 | 9,25% | 9,50% | tăng +25 bp |
| 4 thg 9, 2008 | 9,00% | 9,25% | tăng +25 bp |
| 5 thg 8, 2008 | 8,75% | 9,00% | tăng +25 bp |
| 3 thg 7, 2008 | 8,50% | 8,75% | tăng +25 bp |
| 5 thg 6, 2008 | 8,25% | 8,50% | tăng +25 bp |
| 6 thg 5, 2008 | 8,00% | 8,25% | tăng +25 bp |
| 6 thg 12, 2007 | 8,25% | 8,00% | giảm -25 bp |
| 5 thg 7, 2007 | 8,50% | 8,25% | giảm -25 bp |
| 7 thg 6, 2007 | 8,75% | 8,50% | giảm -25 bp |
| 8 thg 5, 2007 | 9,00% | 8,75% | giảm -25 bp |
| 6 thg 3, 2007 | 9,25% | 9,00% | giảm -25 bp |
| 6 thg 2, 2007 | 9,50% | 9,25% | giảm -25 bp |
| 4 thg 1, 2007 | 9,75% | 9,50% | giảm -25 bp |
| 7 thg 12, 2006 | 10,25% | 9,75% | giảm -50 bp |
| 7 thg 11, 2006 | 10,75% | 10,25% | giảm -50 bp |
| 5 thg 10, 2006 | 11,25% | 10,75% | giảm -50 bp |
| 5 thg 9, 2006 | 11,75% | 11,25% | giảm -50 bp |
| 8 thg 8, 2006 | 12,25% | 11,75% | giảm -50 bp |
| 6 thg 7, 2006 | 12,50% | 12,25% | giảm -25 bp |
| 9 thg 5, 2006 | 12,75% | 12,50% | giảm -25 bp |
| 6 thg 12, 2005 | 12,25% | 12,75% | tăng +50 bp |
| 1 thg 11, 2005 | 11,00% | 12,25% | tăng +125 bp |
| 4 thg 10, 2005 | 10,00% | 11,00% | tăng +100 bp |
| 6 thg 9, 2005 | 8,75% | 10,00% | tăng +125 bp |
| 9 thg 8, 2005 | 8,50% | 8,75% | tăng +25 bp |
Lãi suất được hiển thị là gì (ghi chú của BIS, tiếng Anh)
From 19 Aug 2016 onwards: 7 day reverse repo rate; from 5 Jul 2005 to 18 Aug 2016: official base rate (BI rate).
The rate shift from 6.5% to 5.25% on 19 Aug 2016 does not represent a cut in the policy rate (i.e. loosened monetary policy). On this date, Bank Indonesia (BI) changed the policy rate from BI rate to the BI-7 day reverse repo rate. The BI rate is the weighted average of the 12 month rate of monetary operation instruments auctioned in the market. The BI-7 day reverse repo rate has a stronger relationship with the short term money market rate.
Phương pháp
Chúng tôi tải chuỗi lãi suất điều hành hằng ngày của BIS (WS_CBPOL). Một lần thay đổi được ghi nhận vào ngày đầu tiên giá trị công bố khác với ngày trước đó. Các chuỗi đã kết thúc (ví dụ các nước trước khi gia nhập đồng euro) không được liệt kê. bp = điểm cơ bản (0,01 điểm phần trăm).
Về trang này
Lãi suất điều hành của Indonesia là 5,75% (dữ liệu BIS ngày 5 thg 10, 2026).