Lãi suất điều hành: Vương quốc Anh
Cập nhật lần cuối:
Lãi suất điều hành3,75%5 thg 10, 2026
Chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin. Số liệu được lấy từ các nguồn đã dẫn, có thể chậm hoặc có sai sót và không phải là lời khuyên dưới bất kỳ hình thức nào. Hãy luôn kiểm tra nguồn gốc. Đây không phải lời khuyên đầu tư. Bản dịch trên trang này không phải bản dịch chính thức của BIS.
Từ ngày18 thg 12, 2025giảm -25 bp
1 năm trước4,00%
2 năm gần nhất (hằng ngày)
Lãi suất điều hành từ năm 2000 (giá trị cuối tháng)
Mọi lần điều chỉnh từ năm 2000
| Ngày | Từ | Thành | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 18 thg 12, 2025 | 4,00% | 3,75% | giảm -25 bp |
| 7 thg 8, 2025 | 4,25% | 4,00% | giảm -25 bp |
| 8 thg 5, 2025 | 4,50% | 4,25% | giảm -25 bp |
| 6 thg 2, 2025 | 4,75% | 4,50% | giảm -25 bp |
| 7 thg 11, 2024 | 5,00% | 4,75% | giảm -25 bp |
| 1 thg 8, 2024 | 5,25% | 5,00% | giảm -25 bp |
| 3 thg 8, 2023 | 5,00% | 5,25% | tăng +25 bp |
| 22 thg 6, 2023 | 4,50% | 5,00% | tăng +50 bp |
| 11 thg 5, 2023 | 4,25% | 4,50% | tăng +25 bp |
| 23 thg 3, 2023 | 4,00% | 4,25% | tăng +25 bp |
| 2 thg 2, 2023 | 3,50% | 4,00% | tăng +50 bp |
| 15 thg 12, 2022 | 3,00% | 3,50% | tăng +50 bp |
| 3 thg 11, 2022 | 2,25% | 3,00% | tăng +75 bp |
| 22 thg 9, 2022 | 1,75% | 2,25% | tăng +50 bp |
| 4 thg 8, 2022 | 1,25% | 1,75% | tăng +50 bp |
| 16 thg 6, 2022 | 1,00% | 1,25% | tăng +25 bp |
| 5 thg 5, 2022 | 0,75% | 1,00% | tăng +25 bp |
| 17 thg 3, 2022 | 0,50% | 0,75% | tăng +25 bp |
| 3 thg 2, 2022 | 0,25% | 0,50% | tăng +25 bp |
| 16 thg 12, 2021 | 0,10% | 0,25% | tăng +15 bp |
| 19 thg 3, 2020 | 0,25% | 0,10% | giảm -15 bp |
| 11 thg 3, 2020 | 0,75% | 0,25% | giảm -50 bp |
| 2 thg 8, 2018 | 0,50% | 0,75% | tăng +25 bp |
| 2 thg 11, 2017 | 0,25% | 0,50% | tăng +25 bp |
| 4 thg 8, 2016 | 0,50% | 0,25% | giảm -25 bp |
| 5 thg 3, 2009 | 1,00% | 0,50% | giảm -50 bp |
| 5 thg 2, 2009 | 1,50% | 1,00% | giảm -50 bp |
| 8 thg 1, 2009 | 2,00% | 1,50% | giảm -50 bp |
| 4 thg 12, 2008 | 3,00% | 2,00% | giảm -100 bp |
| 6 thg 11, 2008 | 4,50% | 3,00% | giảm -150 bp |
| 8 thg 10, 2008 | 5,00% | 4,50% | giảm -50 bp |
| 10 thg 4, 2008 | 5,25% | 5,00% | giảm -25 bp |
| 7 thg 2, 2008 | 5,50% | 5,25% | giảm -25 bp |
| 6 thg 12, 2007 | 5,75% | 5,50% | giảm -25 bp |
| 5 thg 7, 2007 | 5,50% | 5,75% | tăng +25 bp |
| 10 thg 5, 2007 | 5,25% | 5,50% | tăng +25 bp |
| 11 thg 1, 2007 | 5,00% | 5,25% | tăng +25 bp |
| 9 thg 11, 2006 | 4,75% | 5,00% | tăng +25 bp |
| 3 thg 8, 2006 | 4,50% | 4,75% | tăng +25 bp |
| 4 thg 8, 2005 | 4,75% | 4,50% | giảm -25 bp |
| 5 thg 8, 2004 | 4,50% | 4,75% | tăng +25 bp |
| 10 thg 6, 2004 | 4,25% | 4,50% | tăng +25 bp |
| 6 thg 5, 2004 | 4,00% | 4,25% | tăng +25 bp |
| 5 thg 2, 2004 | 3,75% | 4,00% | tăng +25 bp |
| 6 thg 11, 2003 | 3,50% | 3,75% | tăng +25 bp |
| 10 thg 7, 2003 | 3,75% | 3,50% | giảm -25 bp |
| 6 thg 2, 2003 | 4,00% | 3,75% | giảm -25 bp |
| 8 thg 11, 2001 | 4,50% | 4,00% | giảm -50 bp |
| 4 thg 10, 2001 | 4,75% | 4,50% | giảm -25 bp |
| 18 thg 9, 2001 | 5,00% | 4,75% | giảm -25 bp |
| 2 thg 8, 2001 | 5,25% | 5,00% | giảm -25 bp |
| 10 thg 5, 2001 | 5,50% | 5,25% | giảm -25 bp |
| 5 thg 4, 2001 | 5,75% | 5,50% | giảm -25 bp |
| 8 thg 2, 2001 | 6,00% | 5,75% | giảm -25 bp |
| 10 thg 2, 2000 | 5,75% | 6,00% | tăng +25 bp |
| 13 thg 1, 2000 | 5,50% | 5,75% | tăng +25 bp |
Lãi suất được hiển thị là gì (ghi chú của BIS, tiếng Anh)
From 3 Aug 2006 onwards: official bank rate; from 6 May 1997 to 2 Aug 2006: repo rate; from 20 Aug 1981 to 5 May 1997: minimum Bank of England Band 1 dealing rate; from 16 Oct 1972 to 19 Aug 1981: minimum lending rate; from 1 Jan 1946 to 15 Oct 1972: bank rate.
Phương pháp
Chúng tôi tải chuỗi lãi suất điều hành hằng ngày của BIS (WS_CBPOL). Một lần thay đổi được ghi nhận vào ngày đầu tiên giá trị công bố khác với ngày trước đó. Các chuỗi đã kết thúc (ví dụ các nước trước khi gia nhập đồng euro) không được liệt kê. bp = điểm cơ bản (0,01 điểm phần trăm).
Về trang này
Lãi suất điều hành của Vương quốc Anh là 3,75% (dữ liệu BIS ngày 5 thg 10, 2026).