Central Bank Rates
🌐 Tiếng Việt

Lãi suất điều hành: Ba Lan

Cập nhật lần cuối:

Lãi suất điều hành3,75%6 thg 10, 2026
Chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin. Số liệu được lấy từ các nguồn đã dẫn, có thể chậm hoặc có sai sót và không phải là lời khuyên dưới bất kỳ hình thức nào. Hãy luôn kiểm tra nguồn gốc. Đây không phải lời khuyên đầu tư. Bản dịch trên trang này không phải bản dịch chính thức của BIS.
Từ ngày5 thg 3, 2026giảm -25 bp
1 năm trước4,75%

2 năm gần nhất (hằng ngày)

2 năm gần nhất (hằng ngày)5.75%3.75%3.75%2024-10-072025-10-072026-10-06

Lãi suất điều hành từ năm 2000 (giá trị cuối tháng)

Lãi suất điều hành từ năm 2000 (giá trị cuối tháng)19%0.1%3.75%2000-012013-062026-10

Mọi lần điều chỉnh từ năm 2000

NgàyTừThànhThay đổi
5 thg 3, 20264,00%3,75%giảm -25 bp
4 thg 12, 20254,25%4,00%giảm -25 bp
6 thg 11, 20254,50%4,25%giảm -25 bp
9 thg 10, 20254,75%4,50%giảm -25 bp
4 thg 9, 20255,00%4,75%giảm -25 bp
3 thg 7, 20255,25%5,00%giảm -25 bp
8 thg 5, 20255,75%5,25%giảm -50 bp
5 thg 10, 20236,00%5,75%giảm -25 bp
7 thg 9, 20236,75%6,00%giảm -75 bp
8 thg 9, 20226,50%6,75%tăng +25 bp
8 thg 7, 20226,00%6,50%tăng +50 bp
9 thg 6, 20225,25%6,00%tăng +75 bp
6 thg 5, 20224,50%5,25%tăng +75 bp
7 thg 4, 20223,50%4,50%tăng +100 bp
9 thg 3, 20222,75%3,50%tăng +75 bp
9 thg 2, 20222,25%2,75%tăng +50 bp
5 thg 1, 20221,75%2,25%tăng +50 bp
9 thg 12, 20211,25%1,75%tăng +50 bp
4 thg 11, 20210,50%1,25%tăng +75 bp
7 thg 10, 20210,10%0,50%tăng +40 bp
29 thg 5, 20200,50%0,10%giảm -40 bp
9 thg 4, 20201,00%0,50%giảm -50 bp
18 thg 3, 20201,50%1,00%giảm -50 bp
5 thg 3, 20152,00%1,50%giảm -50 bp
9 thg 10, 20142,50%2,00%giảm -50 bp
4 thg 7, 20132,75%2,50%giảm -25 bp
6 thg 6, 20133,00%2,75%giảm -25 bp
9 thg 5, 20133,25%3,00%giảm -25 bp
7 thg 3, 20133,75%3,25%giảm -50 bp
7 thg 2, 20134,00%3,75%giảm -25 bp
10 thg 1, 20134,25%4,00%giảm -25 bp
6 thg 12, 20124,50%4,25%giảm -25 bp
8 thg 11, 20124,75%4,50%giảm -25 bp
10 thg 5, 20124,50%4,75%tăng +25 bp
9 thg 6, 20114,25%4,50%tăng +25 bp
12 thg 5, 20114,00%4,25%tăng +25 bp
6 thg 4, 20113,75%4,00%tăng +25 bp
20 thg 1, 20113,50%3,75%tăng +25 bp
25 thg 6, 20093,75%3,50%giảm -25 bp
26 thg 3, 20094,00%3,75%giảm -25 bp
26 thg 2, 20094,25%4,00%giảm -25 bp
28 thg 1, 20095,00%4,25%giảm -75 bp
24 thg 12, 20085,75%5,00%giảm -75 bp
27 thg 11, 20086,00%5,75%giảm -25 bp
26 thg 6, 20085,75%6,00%tăng +25 bp
27 thg 3, 20085,50%5,75%tăng +25 bp
28 thg 2, 20085,25%5,50%tăng +25 bp
31 thg 1, 20085,00%5,25%tăng +25 bp
29 thg 11, 20074,75%5,00%tăng +25 bp
30 thg 8, 20074,50%4,75%tăng +25 bp
28 thg 6, 20074,25%4,50%tăng +25 bp
26 thg 4, 20074,00%4,25%tăng +25 bp
1 thg 3, 20064,25%4,00%giảm -25 bp
1 thg 2, 20064,50%4,25%giảm -25 bp
1 thg 9, 20054,75%4,50%giảm -25 bp
28 thg 7, 20055,00%4,75%giảm -25 bp
30 thg 6, 20055,50%5,00%giảm -50 bp
28 thg 4, 20056,00%5,50%giảm -50 bp
31 thg 3, 20056,50%6,00%giảm -50 bp
26 thg 8, 20046,00%6,50%tăng +50 bp
29 thg 7, 20045,75%6,00%tăng +25 bp
1 thg 7, 20045,25%5,75%tăng +50 bp
26 thg 6, 20035,50%5,25%giảm -25 bp
29 thg 5, 20035,75%5,50%giảm -25 bp
25 thg 4, 20036,00%5,75%giảm -25 bp
27 thg 3, 20036,25%6,00%giảm -25 bp
27 thg 2, 20036,50%6,25%giảm -25 bp
30 thg 1, 20036,75%6,50%giảm -25 bp
28 thg 11, 20027,00%6,75%giảm -25 bp
24 thg 10, 20027,50%7,00%giảm -50 bp
26 thg 9, 20028,00%7,50%giảm -50 bp
29 thg 8, 20028,50%8,00%giảm -50 bp
27 thg 6, 20029,00%8,50%giảm -50 bp
31 thg 5, 20029,50%9,00%giảm -50 bp
26 thg 4, 200210,00%9,50%giảm -50 bp
31 thg 1, 200211,50%10,00%giảm -150 bp
29 thg 11, 200113,00%11,50%giảm -150 bp
26 thg 10, 200114,50%13,00%giảm -150 bp
23 thg 8, 200115,50%14,50%giảm -100 bp
28 thg 6, 200117,00%15,50%giảm -150 bp
29 thg 3, 200118,00%17,00%giảm -100 bp
1 thg 3, 200119,00%18,00%giảm -100 bp
31 thg 8, 200017,50%19,00%tăng +150 bp
24 thg 2, 200016,50%17,50%tăng +100 bp

Lãi suất được hiển thị là gì (ghi chú của BIS, tiếng Anh)

From 26 Feb 1998 onwards: official 7 day central bank bill yield; from 1 Jan 1993 to 25 Feb 1998: Lombard rate.

This rate can be considered the official policy rate as from 26 Feb 1998 onwards. Prior to that, monetary policy was based on money supply control, not on targeting the interest rate. The Lombard rate was the reference rate for the interbank market, but the open market operations yield resulted from tenders. From 26 Feb 1998 onwards: 7 day central bank bill yield; 1 Jan 1993 until 25 Feb 1998: Lombard rate.

Phương pháp

Chúng tôi tải chuỗi lãi suất điều hành hằng ngày của BIS (WS_CBPOL). Một lần thay đổi được ghi nhận vào ngày đầu tiên giá trị công bố khác với ngày trước đó. Các chuỗi đã kết thúc (ví dụ các nước trước khi gia nhập đồng euro) không được liệt kê. bp = điểm cơ bản (0,01 điểm phần trăm).

Về trang này

Lãi suất điều hành của Ba Lan là 3,75% (dữ liệu BIS ngày 6 thg 10, 2026).