Lãi suất điều hành: Ba Lan
Cập nhật lần cuối:
2 năm gần nhất (hằng ngày)
Lãi suất điều hành từ năm 2000 (giá trị cuối tháng)
Mọi lần điều chỉnh từ năm 2000
| Ngày | Từ | Thành | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 5 thg 3, 2026 | 4,00% | 3,75% | giảm -25 bp |
| 4 thg 12, 2025 | 4,25% | 4,00% | giảm -25 bp |
| 6 thg 11, 2025 | 4,50% | 4,25% | giảm -25 bp |
| 9 thg 10, 2025 | 4,75% | 4,50% | giảm -25 bp |
| 4 thg 9, 2025 | 5,00% | 4,75% | giảm -25 bp |
| 3 thg 7, 2025 | 5,25% | 5,00% | giảm -25 bp |
| 8 thg 5, 2025 | 5,75% | 5,25% | giảm -50 bp |
| 5 thg 10, 2023 | 6,00% | 5,75% | giảm -25 bp |
| 7 thg 9, 2023 | 6,75% | 6,00% | giảm -75 bp |
| 8 thg 9, 2022 | 6,50% | 6,75% | tăng +25 bp |
| 8 thg 7, 2022 | 6,00% | 6,50% | tăng +50 bp |
| 9 thg 6, 2022 | 5,25% | 6,00% | tăng +75 bp |
| 6 thg 5, 2022 | 4,50% | 5,25% | tăng +75 bp |
| 7 thg 4, 2022 | 3,50% | 4,50% | tăng +100 bp |
| 9 thg 3, 2022 | 2,75% | 3,50% | tăng +75 bp |
| 9 thg 2, 2022 | 2,25% | 2,75% | tăng +50 bp |
| 5 thg 1, 2022 | 1,75% | 2,25% | tăng +50 bp |
| 9 thg 12, 2021 | 1,25% | 1,75% | tăng +50 bp |
| 4 thg 11, 2021 | 0,50% | 1,25% | tăng +75 bp |
| 7 thg 10, 2021 | 0,10% | 0,50% | tăng +40 bp |
| 29 thg 5, 2020 | 0,50% | 0,10% | giảm -40 bp |
| 9 thg 4, 2020 | 1,00% | 0,50% | giảm -50 bp |
| 18 thg 3, 2020 | 1,50% | 1,00% | giảm -50 bp |
| 5 thg 3, 2015 | 2,00% | 1,50% | giảm -50 bp |
| 9 thg 10, 2014 | 2,50% | 2,00% | giảm -50 bp |
| 4 thg 7, 2013 | 2,75% | 2,50% | giảm -25 bp |
| 6 thg 6, 2013 | 3,00% | 2,75% | giảm -25 bp |
| 9 thg 5, 2013 | 3,25% | 3,00% | giảm -25 bp |
| 7 thg 3, 2013 | 3,75% | 3,25% | giảm -50 bp |
| 7 thg 2, 2013 | 4,00% | 3,75% | giảm -25 bp |
| 10 thg 1, 2013 | 4,25% | 4,00% | giảm -25 bp |
| 6 thg 12, 2012 | 4,50% | 4,25% | giảm -25 bp |
| 8 thg 11, 2012 | 4,75% | 4,50% | giảm -25 bp |
| 10 thg 5, 2012 | 4,50% | 4,75% | tăng +25 bp |
| 9 thg 6, 2011 | 4,25% | 4,50% | tăng +25 bp |
| 12 thg 5, 2011 | 4,00% | 4,25% | tăng +25 bp |
| 6 thg 4, 2011 | 3,75% | 4,00% | tăng +25 bp |
| 20 thg 1, 2011 | 3,50% | 3,75% | tăng +25 bp |
| 25 thg 6, 2009 | 3,75% | 3,50% | giảm -25 bp |
| 26 thg 3, 2009 | 4,00% | 3,75% | giảm -25 bp |
| 26 thg 2, 2009 | 4,25% | 4,00% | giảm -25 bp |
| 28 thg 1, 2009 | 5,00% | 4,25% | giảm -75 bp |
| 24 thg 12, 2008 | 5,75% | 5,00% | giảm -75 bp |
| 27 thg 11, 2008 | 6,00% | 5,75% | giảm -25 bp |
| 26 thg 6, 2008 | 5,75% | 6,00% | tăng +25 bp |
| 27 thg 3, 2008 | 5,50% | 5,75% | tăng +25 bp |
| 28 thg 2, 2008 | 5,25% | 5,50% | tăng +25 bp |
| 31 thg 1, 2008 | 5,00% | 5,25% | tăng +25 bp |
| 29 thg 11, 2007 | 4,75% | 5,00% | tăng +25 bp |
| 30 thg 8, 2007 | 4,50% | 4,75% | tăng +25 bp |
| 28 thg 6, 2007 | 4,25% | 4,50% | tăng +25 bp |
| 26 thg 4, 2007 | 4,00% | 4,25% | tăng +25 bp |
| 1 thg 3, 2006 | 4,25% | 4,00% | giảm -25 bp |
| 1 thg 2, 2006 | 4,50% | 4,25% | giảm -25 bp |
| 1 thg 9, 2005 | 4,75% | 4,50% | giảm -25 bp |
| 28 thg 7, 2005 | 5,00% | 4,75% | giảm -25 bp |
| 30 thg 6, 2005 | 5,50% | 5,00% | giảm -50 bp |
| 28 thg 4, 2005 | 6,00% | 5,50% | giảm -50 bp |
| 31 thg 3, 2005 | 6,50% | 6,00% | giảm -50 bp |
| 26 thg 8, 2004 | 6,00% | 6,50% | tăng +50 bp |
| 29 thg 7, 2004 | 5,75% | 6,00% | tăng +25 bp |
| 1 thg 7, 2004 | 5,25% | 5,75% | tăng +50 bp |
| 26 thg 6, 2003 | 5,50% | 5,25% | giảm -25 bp |
| 29 thg 5, 2003 | 5,75% | 5,50% | giảm -25 bp |
| 25 thg 4, 2003 | 6,00% | 5,75% | giảm -25 bp |
| 27 thg 3, 2003 | 6,25% | 6,00% | giảm -25 bp |
| 27 thg 2, 2003 | 6,50% | 6,25% | giảm -25 bp |
| 30 thg 1, 2003 | 6,75% | 6,50% | giảm -25 bp |
| 28 thg 11, 2002 | 7,00% | 6,75% | giảm -25 bp |
| 24 thg 10, 2002 | 7,50% | 7,00% | giảm -50 bp |
| 26 thg 9, 2002 | 8,00% | 7,50% | giảm -50 bp |
| 29 thg 8, 2002 | 8,50% | 8,00% | giảm -50 bp |
| 27 thg 6, 2002 | 9,00% | 8,50% | giảm -50 bp |
| 31 thg 5, 2002 | 9,50% | 9,00% | giảm -50 bp |
| 26 thg 4, 2002 | 10,00% | 9,50% | giảm -50 bp |
| 31 thg 1, 2002 | 11,50% | 10,00% | giảm -150 bp |
| 29 thg 11, 2001 | 13,00% | 11,50% | giảm -150 bp |
| 26 thg 10, 2001 | 14,50% | 13,00% | giảm -150 bp |
| 23 thg 8, 2001 | 15,50% | 14,50% | giảm -100 bp |
| 28 thg 6, 2001 | 17,00% | 15,50% | giảm -150 bp |
| 29 thg 3, 2001 | 18,00% | 17,00% | giảm -100 bp |
| 1 thg 3, 2001 | 19,00% | 18,00% | giảm -100 bp |
| 31 thg 8, 2000 | 17,50% | 19,00% | tăng +150 bp |
| 24 thg 2, 2000 | 16,50% | 17,50% | tăng +100 bp |
Lãi suất được hiển thị là gì (ghi chú của BIS, tiếng Anh)
From 26 Feb 1998 onwards: official 7 day central bank bill yield; from 1 Jan 1993 to 25 Feb 1998: Lombard rate.
This rate can be considered the official policy rate as from 26 Feb 1998 onwards. Prior to that, monetary policy was based on money supply control, not on targeting the interest rate. The Lombard rate was the reference rate for the interbank market, but the open market operations yield resulted from tenders. From 26 Feb 1998 onwards: 7 day central bank bill yield; 1 Jan 1993 until 25 Feb 1998: Lombard rate.
Phương pháp
Chúng tôi tải chuỗi lãi suất điều hành hằng ngày của BIS (WS_CBPOL). Một lần thay đổi được ghi nhận vào ngày đầu tiên giá trị công bố khác với ngày trước đó. Các chuỗi đã kết thúc (ví dụ các nước trước khi gia nhập đồng euro) không được liệt kê. bp = điểm cơ bản (0,01 điểm phần trăm).
Về trang này
Lãi suất điều hành của Ba Lan là 3,75% (dữ liệu BIS ngày 6 thg 10, 2026).