Central Bank Rates
🌐 Tiếng Việt

Lãi suất điều hành: Nam Phi

Cập nhật lần cuối:

Lãi suất điều hành7,25%5 thg 10, 2026
Chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin. Số liệu được lấy từ các nguồn đã dẫn, có thể chậm hoặc có sai sót và không phải là lời khuyên dưới bất kỳ hình thức nào. Hãy luôn kiểm tra nguồn gốc. Đây không phải lời khuyên đầu tư. Bản dịch trên trang này không phải bản dịch chính thức của BIS.
Từ ngày25 thg 9, 2026tăng +25 bp
1 năm trước7,00%

2 năm gần nhất (hằng ngày)

2 năm gần nhất (hằng ngày)8%6.75%7.25%2024-10-052025-10-032026-10-05

Lãi suất điều hành từ năm 2000 (giá trị cuối tháng)

Lãi suất điều hành từ năm 2000 (giá trị cuối tháng)13.5%3.5%7.25%2000-012013-062026-10

Mọi lần điều chỉnh từ năm 2000

NgàyTừThànhThay đổi
25 thg 9, 20267,00%7,25%tăng +25 bp
29 thg 5, 20266,75%7,00%tăng +25 bp
21 thg 11, 20257,00%6,75%giảm -25 bp
1 thg 8, 20257,25%7,00%giảm -25 bp
30 thg 5, 20257,50%7,25%giảm -25 bp
31 thg 1, 20257,75%7,50%giảm -25 bp
22 thg 11, 20248,00%7,75%giảm -25 bp
20 thg 9, 20248,25%8,00%giảm -25 bp
26 thg 5, 20237,75%8,25%tăng +50 bp
31 thg 3, 20237,25%7,75%tăng +50 bp
27 thg 1, 20237,00%7,25%tăng +25 bp
25 thg 11, 20226,25%7,00%tăng +75 bp
23 thg 9, 20225,50%6,25%tăng +75 bp
22 thg 7, 20224,75%5,50%tăng +75 bp
20 thg 5, 20224,25%4,75%tăng +50 bp
25 thg 3, 20224,00%4,25%tăng +25 bp
28 thg 1, 20223,75%4,00%tăng +25 bp
19 thg 11, 20213,50%3,75%tăng +25 bp
24 thg 7, 20203,75%3,50%giảm -25 bp
22 thg 5, 20204,25%3,75%giảm -50 bp
15 thg 4, 20205,25%4,25%giảm -100 bp
20 thg 3, 20206,25%5,25%giảm -100 bp
17 thg 1, 20206,50%6,25%giảm -25 bp
19 thg 7, 20196,75%6,50%giảm -25 bp
23 thg 11, 20186,50%6,75%tăng +25 bp
29 thg 3, 20186,75%6,50%giảm -25 bp
21 thg 7, 20177,00%6,75%giảm -25 bp
18 thg 3, 20166,75%7,00%tăng +25 bp
29 thg 1, 20166,25%6,75%tăng +50 bp
20 thg 11, 20156,00%6,25%tăng +25 bp
24 thg 7, 20155,75%6,00%tăng +25 bp
18 thg 7, 20145,50%5,75%tăng +25 bp
30 thg 1, 20145,00%5,50%tăng +50 bp
20 thg 7, 20125,50%5,00%giảm -50 bp
19 thg 11, 20106,00%5,50%giảm -50 bp
10 thg 9, 20106,50%6,00%giảm -50 bp
26 thg 3, 20107,00%6,50%giảm -50 bp
14 thg 8, 20097,50%7,00%giảm -50 bp
29 thg 5, 20098,50%7,50%giảm -100 bp
4 thg 5, 20099,50%8,50%giảm -100 bp
25 thg 3, 200910,50%9,50%giảm -100 bp
6 thg 2, 200911,50%10,50%giảm -100 bp
12 thg 12, 200812,00%11,50%giảm -50 bp
13 thg 6, 200811,50%12,00%tăng +50 bp
11 thg 4, 200811,00%11,50%tăng +50 bp
7 thg 12, 200710,50%11,00%tăng +50 bp
12 thg 10, 200710,00%10,50%tăng +50 bp
17 thg 8, 20079,50%10,00%tăng +50 bp
8 thg 6, 20079,00%9,50%tăng +50 bp
8 thg 12, 20068,50%9,00%tăng +50 bp
13 thg 10, 20068,00%8,50%tăng +50 bp
3 thg 8, 20067,50%8,00%tăng +50 bp
8 thg 6, 20067,00%7,50%tăng +50 bp
14 thg 4, 20057,50%7,00%giảm -50 bp
13 thg 8, 20048,00%7,50%giảm -50 bp
12 thg 12, 20038,50%8,00%giảm -50 bp
17 thg 10, 200310,00%8,50%giảm -150 bp
11 thg 9, 200311,00%10,00%giảm -100 bp
15 thg 8, 200312,00%11,00%giảm -100 bp
13 thg 6, 200313,50%12,00%giảm -150 bp
13 thg 9, 200212,50%13,50%tăng +100 bp
14 thg 6, 200211,50%12,50%tăng +100 bp
15 thg 3, 200210,50%11,50%tăng +100 bp
16 thg 1, 20029,50%10,50%tăng +100 bp
21 thg 9, 200110,00%9,50%giảm -50 bp
5 thg 9, 200111,00%10,00%giảm -100 bp
15 thg 6, 200112,00%11,00%giảm -100 bp
12 thg 6, 200112,03%12,00%giảm -3 bp
11 thg 6, 200112,01%12,03%tăng +2 bp
8 thg 6, 200112,00%12,01%tăng +1 bp
19 thg 10, 200011,99%12,00%tăng +1 bp
18 thg 10, 200012,00%11,99%giảm -1 bp
17 thg 10, 200011,75%12,00%tăng +25 bp
14 thg 1, 200012,00%11,75%giảm -25 bp

Lãi suất được hiển thị là gì (ghi chú của BIS, tiếng Anh)

Official repo rate.

Phương pháp

Chúng tôi tải chuỗi lãi suất điều hành hằng ngày của BIS (WS_CBPOL). Một lần thay đổi được ghi nhận vào ngày đầu tiên giá trị công bố khác với ngày trước đó. Các chuỗi đã kết thúc (ví dụ các nước trước khi gia nhập đồng euro) không được liệt kê. bp = điểm cơ bản (0,01 điểm phần trăm).

Về trang này

Lãi suất điều hành của Nam Phi là 7,25% (dữ liệu BIS ngày 5 thg 10, 2026).