Lãi suất điều hành: Romania
Cập nhật lần cuối:
Lãi suất điều hành6,50%6 thg 10, 2026
Chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin. Số liệu được lấy từ các nguồn đã dẫn, có thể chậm hoặc có sai sót và không phải là lời khuyên dưới bất kỳ hình thức nào. Hãy luôn kiểm tra nguồn gốc. Đây không phải lời khuyên đầu tư. Bản dịch trên trang này không phải bản dịch chính thức của BIS.
Từ ngày8 thg 8, 2024giảm -25 bp
1 năm trước6,50%
2 năm gần nhất (hằng ngày)
Lãi suất điều hành từ năm 2000 (giá trị cuối tháng)
Mọi lần điều chỉnh từ năm 2000
| Ngày | Từ | Thành | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 8 thg 8, 2024 | 6,75% | 6,50% | giảm -25 bp |
| 8 thg 7, 2024 | 7,00% | 6,75% | giảm -25 bp |
| 11 thg 1, 2023 | 6,75% | 7,00% | tăng +25 bp |
| 9 thg 11, 2022 | 6,25% | 6,75% | tăng +50 bp |
| 6 thg 10, 2022 | 5,50% | 6,25% | tăng +75 bp |
| 8 thg 8, 2022 | 4,75% | 5,50% | tăng +75 bp |
| 7 thg 7, 2022 | 3,75% | 4,75% | tăng +100 bp |
| 11 thg 5, 2022 | 3,00% | 3,75% | tăng +75 bp |
| 6 thg 4, 2022 | 2,50% | 3,00% | tăng +50 bp |
| 10 thg 2, 2022 | 2,00% | 2,50% | tăng +50 bp |
| 11 thg 1, 2022 | 1,75% | 2,00% | tăng +25 bp |
| 10 thg 11, 2021 | 1,50% | 1,75% | tăng +25 bp |
| 6 thg 10, 2021 | 1,25% | 1,50% | tăng +25 bp |
| 18 thg 1, 2021 | 1,50% | 1,25% | giảm -25 bp |
| 6 thg 8, 2020 | 1,75% | 1,50% | giảm -25 bp |
| 2 thg 6, 2020 | 2,00% | 1,75% | giảm -25 bp |
| 23 thg 3, 2020 | 2,50% | 2,00% | giảm -50 bp |
| 8 thg 5, 2018 | 2,25% | 2,50% | tăng +25 bp |
| 8 thg 2, 2018 | 2,00% | 2,25% | tăng +25 bp |
| 9 thg 1, 2018 | 1,75% | 2,00% | tăng +25 bp |
| 7 thg 5, 2015 | 2,00% | 1,75% | giảm -25 bp |
| 1 thg 4, 2015 | 2,25% | 2,00% | giảm -25 bp |
| 5 thg 2, 2015 | 2,50% | 2,25% | giảm -25 bp |
| 8 thg 1, 2015 | 2,75% | 2,50% | giảm -25 bp |
| 5 thg 11, 2014 | 3,00% | 2,75% | giảm -25 bp |
| 1 thg 10, 2014 | 3,25% | 3,00% | giảm -25 bp |
| 5 thg 8, 2014 | 3,50% | 3,25% | giảm -25 bp |
| 5 thg 2, 2014 | 3,75% | 3,50% | giảm -25 bp |
| 9 thg 1, 2014 | 4,00% | 3,75% | giảm -25 bp |
| 6 thg 11, 2013 | 4,25% | 4,00% | giảm -25 bp |
| 1 thg 10, 2013 | 4,50% | 4,25% | giảm -25 bp |
| 6 thg 8, 2013 | 5,00% | 4,50% | giảm -50 bp |
| 2 thg 7, 2013 | 5,25% | 5,00% | giảm -25 bp |
| 30 thg 3, 2012 | 5,50% | 5,25% | giảm -25 bp |
| 3 thg 2, 2012 | 5,75% | 5,50% | giảm -25 bp |
| 6 thg 1, 2012 | 6,00% | 5,75% | giảm -25 bp |
| 3 thg 11, 2011 | 6,25% | 6,00% | giảm -25 bp |
| 5 thg 5, 2010 | 6,50% | 6,25% | giảm -25 bp |
| 30 thg 3, 2010 | 7,00% | 6,50% | giảm -50 bp |
| 4 thg 2, 2010 | 7,50% | 7,00% | giảm -50 bp |
| 6 thg 1, 2010 | 8,00% | 7,50% | giảm -50 bp |
| 30 thg 9, 2009 | 8,50% | 8,00% | giảm -50 bp |
| 5 thg 8, 2009 | 9,00% | 8,50% | giảm -50 bp |
| 1 thg 7, 2009 | 9,50% | 9,00% | giảm -50 bp |
| 7 thg 5, 2009 | 10,00% | 9,50% | giảm -50 bp |
| 5 thg 2, 2009 | 10,25% | 10,00% | giảm -25 bp |
| 1 thg 8, 2008 | 10,00% | 10,25% | tăng +25 bp |
| 27 thg 6, 2008 | 9,75% | 10,00% | tăng +25 bp |
| 7 thg 5, 2008 | 9,50% | 9,75% | tăng +25 bp |
| 26 thg 3, 2008 | 9,00% | 9,50% | tăng +50 bp |
| 4 thg 2, 2008 | 8,00% | 9,00% | tăng +100 bp |
| 8 thg 1, 2008 | 7,50% | 8,00% | tăng +50 bp |
| 1 thg 11, 2007 | 7,00% | 7,50% | tăng +50 bp |
| 26 thg 6, 2007 | 7,25% | 7,00% | giảm -25 bp |
| 3 thg 5, 2007 | 7,50% | 7,25% | giảm -25 bp |
| 27 thg 3, 2007 | 8,00% | 7,50% | giảm -50 bp |
| 12 thg 2, 2007 | 8,75% | 8,00% | giảm -75 bp |
| 28 thg 6, 2006 | 8,50% | 8,75% | tăng +25 bp |
| 9 thg 2, 2006 | 7,50% | 8,50% | tăng +100 bp |
| 22 thg 9, 2005 | 8,50% | 7,50% | giảm -100 bp |
| 9 thg 8, 2005 | 12,50% | 8,50% | giảm -400 bp |
| 11 thg 4, 2005 | 14,50% | 12,50% | giảm -200 bp |
| 14 thg 3, 2005 | 15,75% | 14,50% | giảm -125 bp |
| 14 thg 2, 2005 | 16,50% | 15,75% | giảm -75 bp |
| 17 thg 1, 2005 | 17,00% | 16,50% | giảm -50 bp |
| 20 thg 12, 2004 | 17,75% | 17,00% | giảm -75 bp |
| 22 thg 11, 2004 | 18,25% | 17,75% | giảm -50 bp |
| 2 thg 11, 2004 | 18,75% | 18,25% | giảm -50 bp |
| 27 thg 8, 2004 | 19,25% | 18,75% | giảm -50 bp |
| 5 thg 8, 2004 | 20,00% | 19,25% | giảm -75 bp |
| 12 thg 7, 2004 | 20,75% | 20,00% | giảm -75 bp |
| 7 thg 6, 2004 | 21,25% | 20,75% | giảm -50 bp |
| 20 thg 11, 2003 | 20,25% | 21,25% | tăng +100 bp |
| 2 thg 10, 2003 | 19,25% | 20,25% | tăng +100 bp |
| 7 thg 8, 2003 | 18,25% | 19,25% | tăng +100 bp |
| 8 thg 5, 2003 | 18,50% | 18,25% | giảm -25 bp |
| 26 thg 3, 2003 | 19,00% | 18,50% | giảm -50 bp |
| 6 thg 2, 2003 | 19,75% | 19,00% | giảm -75 bp |
Lãi suất được hiển thị là gì (ghi chú của BIS, tiếng Anh)
Official policy rate.
Phương pháp
Chúng tôi tải chuỗi lãi suất điều hành hằng ngày của BIS (WS_CBPOL). Một lần thay đổi được ghi nhận vào ngày đầu tiên giá trị công bố khác với ngày trước đó. Các chuỗi đã kết thúc (ví dụ các nước trước khi gia nhập đồng euro) không được liệt kê. bp = điểm cơ bản (0,01 điểm phần trăm).
Về trang này
Lãi suất điều hành của Romania là 6,50% (dữ liệu BIS ngày 6 thg 10, 2026).